powder-magazine
/'paudə,mægə'zi:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kho thuốc súng: Một tòa nhà hoặc cấu trúc đặc biệt được thiết kế để lưu trữ thuốc súng, chất nổ hoặc đạn dược một cách an toàn, thường được tìm thấy trong các pháo đài, tàu chiến hoặc khu vực quân sự lịch sử.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The old fort's powder-magazine was built with thick stone walls to contain any accidental explosion. (Kho thuốc súng của pháo đài cũ được xây bằng những bức tường đá dày để ngăn chặn bất kỳ vụ nổ ngẫu nhiên nào.)
- Soldiers were strictly forbidden to bring open flames near the powder-magazine. (Binh lính bị nghiêm cấm mang lửa đến gần kho thuốc súng.)
- The historical site includes a restored powder-magazine from the 18th century. (Di tích lịch sử bao gồm một kho thuốc súng từ thế kỷ 18 đã được phục hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be a powder-magazine" (nghĩa bóng): dùng để ví von một tình huống hoặc địa điểm rất nguy hiểm, dễ bùng nổ, có thể dẫn đến xung đột lớn.
- The region, with its long-standing ethnic tensions, was described as a political powder-magazine. (Khu vực này, với những căng thẳng sắc tộc lâu đời, đã được mô tả như một kho thuốc súng chính trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Magazine (n): Ngoài nghĩa là tạp chí, từ này còn có nghĩa gốc là "kho chứa", đặc biệt là kho vũ khí, đạn dược. "Powder-magazine" là một dạng cụ thể hóa.
- Arsenal (n): Kho vũ khí, xưởng chế tạo vũ khí (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả việc sản xuất).
- Ammunition dump (n): Kho đạn dược (thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hiện đại).
Từ đồng nghĩa
- Gunpowder store: Kho chứa thuốc súng.
- Powder house: Nhà/kho thuốc súng.
- Explosives storehouse: Nhà kho chứa chất nổ.
Lưu ý
- Dấu gạch nối: Từ này thường được viết có dấu gạch nối (), nhưng đôi khi cũng có thể gặp dạng viết liền () hoặc hai từ riêng biệt (), trong đó dạng có gạch nối hoặc viết liền thường được coi là một danh từ ghép chính thức hơn.
danh từ
- kho thuốc súng