power-station

/'pauəhaus/ Cách viết khác : (power-station) /'pauə,steiʃn/
Học thuật
Thân thiện
power-station

A power-station stands beside a wide river, generating electricity for the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà máy điện: Một cơ sở công nghiệp nơi điện năng được sản xuất, thường bằng cách chuyển đổi các dạng năng lượng khác (như nhiệt, nước, gió, hạt nhân) thành điện năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new power station will provide electricity for the entire region. (Nhà máy điện mới sẽ cung cấp điện cho toàn bộ khu vực.)
    • They are building a solar power station in the desert. (Họ đang xây dựng một nhà máy điện mặt trời trên sa mạc.)
    • The old coal-fired power station was closed due to pollution concerns. (Nhà máy điện chạy bằng than đã bị đóng cửa do lo ngại về ô nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be located near a power station": được đặt gần một nhà máy điện.
    • The factory is located near a hydroelectric power station. (Nhà máy được đặt gần một nhà máy điện thủy điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Power plant (n): Nhà máy điện (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Generating station (n): Trạm phát điện.
  • Powerhouse (n): (Nghĩa gốc) Nhà máy điện; (Nghĩa mở rộng) Nguồn năng lượng hoặc sức mạnh lớn, một tổ chức/người rất mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Electricity generating plant: Nhà máy phát điện.
  • Power facility: Cơ sở năng lượng.
power-station

A power-station stands beside a wide river, generating electricity for the city.

danh từ
  1. nhà máy điện