poétiquement

Học thuật
Thân thiện
poétiquement

Il décrit poétiquement le coucher de soleil sur la mer.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) nên thơ, chất thơ: Dùng để miêu tả một hành động, lời nói hoặc cách diễn đạt mang vẻ đẹp, sự tinh tế cảm xúc giống như trong thơ ca.
    • Về phương diện thơ, theo quan điểm thơ ca: Dùng để xem xét hoặc phân tích một điều đó dưới góc độ của thơ ca hoặc các đặc trưng thi pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Elle décrit le coucher de soleil poétiquement. ( ấy miêu tả cảnh hoàng hôn một cách nên thơ.)
    • Le vieux marin raconta son voyage poétiquement. (Người thủy thủ già kể lại chuyến hành trình của mình một cách đầy chất thơ.)
    • Interpréter un texte poétiquement. (Diễn giải một văn bản theo quan điểm thơ ca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler poétiquement": Nói một cách nên thơ, nói chất thơ.
    • Il parle toujours poétiquement de son enfance à la campagne. (Anh ấy luôn nói về tuổi thơnông thôn một cách rất nên thơ.)
  • "Voir poétiquement le monde": Nhìn thế giới bằng con mắt thi sĩ, một cách nên thơ.
    • Le peintre voit poétiquement le monde qui l'entoure. (Người họa nhìn thế giới xung quanh bằng con mắt đầy chất thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Poétique (adj): (thuộc về) thơ ca, chất thơ, nên thơ.
    • un langage poétique (một ngôn ngữ đầy chất thơ)
  • Poésie (n.f): thơ ca, thi phẩm; vẻ nên thơ.
    • écrire de la poésie (viết thơ)
  • Poète (n.m): nhà thơ, thi sĩ.
    • un poète romantique (một nhà thơ lãng mạn)
Từ đồng nghĩa
  • Lyriquement: (một cách) trữ tình.
  • Élégamment: (một cách) thanh lịch, tao nhã.
  • Harmonieusement: (một cách) hài hòa, du dương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho phó từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "poétiquement")

poétiquement

Il décrit poétiquement le coucher de soleil sur la mer.

phó từ
  1. (một cách) nên thơ
    • Décrire poétiquement
      tả một cách nên thơ
  2. về phương diện thơ

Từ gần giống