pré-salé

danh từ giống đực
  1. cừu (nuôi ở) đồng cỏ mặn
    • Viande des pré-salé
      thịt cừu đồng cỏ mặn
    • manger de pré-salé
      ăn thịt cừu đồng cỏ mặn
pré-salé
Le mouton de pré-salé broute dans la prairie côtière.