précipice

Học thuật
Thân thiện
précipice

La route serpente dangereusement au bord d'un précipice.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vực thẳm: Một vách đá dựng đứng, rất cao nguy hiểm.
    • Tình thế hiểm nghèo, nguy sụp đổ (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một tình huống cực kỳ nguy hiểm, ranh giới của sự thất bại hoặc hủy diệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Regardez ce précipice, il est vertigineux ! (Hãy nhìn vực thẳm này, thật là chóng mặt!)
    • La route serpente le long d'un précipice. (Con đường uốn lượn dọc theo một vực thẳm.)
    • L'économie du pays est au bord du précipice. (Nền kinh tế đất nước đangbên bờ vực thẳm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être au bord du précipice": Ở bên bờ vực thẳm, trong tình thế cực kỳ nguy hiểm, sắp sụp đổ hoặc thất bại.

    • Après ce scandale, sa carrière est au bord du précipice. (Sau vụ bê bối này, sự nghiệp của anh ta đangbên bờ vực thẳm.)
  • "Se tenir au bord d'un précipice": Đứngmép vực thẳm (nghĩa đen hoặc bóng).

    • Il a l'impression de se tenir au bord d'un précipice financier. (Anh ấy cảm giác mình đang đứng bên mép vực thẳm tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Précipitation (n.f): Sự vội vàng, hấp tấp; (khí tượng) lượng mưa.
  • Précipiter (v): Ném xuống, lao xuống; đẩy nhanh một cách vội vã.
  • Abîme (n.m): Vực sâu, vực thẳm (có thể dùng với nghĩa tương tự cả nghĩa đen bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Gouffre (n.m): Hố sâu, vực thẳm.
  • Abîme (n.m): Vực thẳm, vực sâu.
  • Falaise (n.f): Vách đá (nhưng thường không sâu bằng "précipice").
Thành ngữ liên quan
  • "Au bord de l'abîme": Bên bờ vực thẳm (có nghĩa tương tự "au bord du précipice").
  • "Jeter dans le précipice": Ném xuống vực thẳm (nghĩa đen hoặc bóng, ví dụ: đẩy ai vào tình thế nguy hiểm).
précipice

La route serpente dangereusement au bord d'un précipice.

danh từ giống đực
  1. vực thẳm
    • Route au bord d'un précipice
      con đường ven bờ vực thẳm
    • être au bord du précipice
      (nghĩa bóng) ở bên bở vực thẳm, suy bại đến nơi