précipitation

danh từ giống cái
  1. sự hấp tấp, sự vội vàng
    • Trop de précipitation nuit
      hấp tấp quá hại
  2. (hóa học) sự kết tủa
  3. (số nhiều; khí tượng) lượng mưa (thường précipitations atmosphériques)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "précipitation"

précipitation
Il faut éviter toute précipitation lors de la préparation de ce mélange chimique.