préconçue

tính từ
  1. định trước, tiên định
    • Commencer sans plan préconçu
      bắt đầu không kế hoạch định trước
    • idée préconçue
      ý tiên định, định kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

préconçue
Une idée préconçue peut empêcher de voir la réalité.