prédateur

tính từ
  1. (động vật học) ăn mồi
    • Insecte prédateur
      sâu bọ ăn mồi
  2. (từ , nghĩa ) ăn cướp, cướp bóc
danh từ giống đực
  1. (động vật học) vật ăn mồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prédateur"

prédateur
Le prédateur guette sa proie dans les hautes herbes.