prédicant

Học thuật
Thân thiện
prédicant

Un prédicant parle devant un petit groupe dans une salle simple.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mục sư (đạo Tin lành): Từ dùng để chỉ một giáo sĩ, thườngmục sư, trong đạo Tin lành, đặc biệtngười chuyên giảng đạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le prédicant haranguait la foule sur la place publique. (Vị mục sư đang thuyết giảng trước đám đông tại quảng trường công cộng.)
    • Au XVIe siècle, les prédicants jouèrent un rôle important dans la diffusion des idées de la Réforme. (Vào thế kỷ XVI, các mục sư đã đóng một vai trò quan trọng trong việc truyền bá tư tưởng Cải cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ , nghĩa : Từ "prédicant" ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc văn học để nói về thời kỳ Cải cách Tin lành.
    • Le roman historique dépeint la vie difficile d'un prédicant protestant. (Cuốn tiểu thuyết lịch sử mô tả cuộc sống khó khăn của một mục sư Kháng Cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Prédicateur (danh từ giống đực): Người giảng đạo, nhà thuyết giáo. Đây là từ phổ biến hiện đại hơn để chỉ người giảng đạo, không chỉ giới hạn trong đạo Tin lành.

    • C'est un prédicateur très éloquent. (Ông ấymột nhà thuyết giáo rất hùng biện.)
  • Pasteur (danh từ giống đực): Mục sư. Từ hiện đại phổ biến nhất để chỉ giáođạo Tin lành.

    • Le pasteur dirige la communauté protestante. (Vị mục sư lãnh đạo cộng đồng Tin lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Pasteur: Mục sư.
  • Ministre du culte: Giáo sĩ, thừa tác viên tôn giáo (cách gọi chung).
  • Prédicateur: Nhà thuyết giáo, người giảng đạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với danh từ "prédicant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "prédicant")

prédicant

Un prédicant parle devant un petit groupe dans une salle simple.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) mục sư (đạo tin lành)