préfacier

Học thuật
Thân thiện
préfacier

Le préfacier lit son introduction devant l'auteur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người viết bài tựa, người đề tựa: Một người, thườngmột chuyên gia, nhà phê bình hoặc tác giả uy tín, viết lời giới thiệu (préface) cho một cuốn sách của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'écrivain célèbre a accepté d'être le préfacier de ce premier roman. (Nhà văn nổi tiếng đã đồng ý làm người viết lời tựa cho cuốn tiểu thuyết đầu tay này.)
    • Le rôle du préfacier est de présenter l'œuvre et son auteur au public. (Vai trò của người viết lời tựagiới thiệu tác phẩm tác giả của tới công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir en tant que préfacier": hành động với tư cáchngười viết lời tựa.
    • Il a agi en tant que préfacier pour plusieurs ouvrages académiques. (Ông ấy đã hành động với tư cáchngười viết lời tựa cho nhiều tác phẩm học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Préface (danh từ giống cái): lời tựa, bài tựa.

    • La préface de ce livre est très instructive. (Lời tựa của cuốn sách này rất giàu thông tin.)
  • Préfacer (động từ): viết lời tựa cho (một cuốn sách).

    • Un académicien a accepté de préfacer son essai. (Một viện sĩ hàn lâm đã đồng ý viết lời tựa cho tiểu luận của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Auteur de la préface: tác giả của lời tựa.
  • Rédacteur de l'avant-propos: người soạn lời nói đầu (thường dùng cho các văn bản kỹ thuật, khoa học).
Các cụm từ liên quan
  • Être choisi comme préfacier: được chọn làm người viết lời tựa.

    • Elle a été choisie comme préfacier en raison de son expertise. ( ấy được chọn làm người viết lời tựa do chuyên môn của mình.)
  • Signer la préface: ký tên vào lời tựa.

    • Le préfacier a signé la préface de sa propre main. (Người viết lời tựa đãtên vào lời tựa bằng chính tay mình.)
préfacier

Le préfacier lit son introduction devant l'auteur.

danh từ giống đực
  1. người viết bài tựa, người đề tựa

Từ gần giống