préhensile

Học thuật
Thân thiện
préhensile

Le singe utilise sa queue préhensile pour saisir une branche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Cầm nắm được: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể (thườngchi, đuôi hoặc môi) khả năng nắm, giữ thao tác đồ vật một cách linh hoạt, như một bàn tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le singe-araignée a une queue préhensile qui lui permet de se suspendre aux branches. (Khỉ nhện có một cái đuôi cầm nắm được cho phép treo mình trên các cành cây.)
    • Le poulpe utilise ses tentacules préhensiles pour attraper ses proies. (Con bạch tuộc sử dụng những xúc tu khả năng cầm nắm của để bắt con mồi.)
    • Certains caméléons possèdent une langue préhensile extrêmement rapide. (Một số loài tắc kè sở hữu một chiếc lưỡi có thể nắm bắt cực kỳ nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Membre préhensile": Chi khả năng cầm nắm.
    • Les mains humaines sont les membres préhensiles les plus habiles. (Bàn tay con ngườinhững chi cầm nắm được khéo léo nhất.)
  • "Queue préhensile": Đuôi cầm nắm được (đặc điểm phổ biếnmột số loài linh trưởng Nam Mỹ động vật túi).
    • Le kinkajou est un mammifère nocturne doté d'une queue préhensile. (Kinkajoumột loài thú túi ăn đêm được trang bị một cái đuôi cầm nắm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Préhension (danh từ): Khả năng cầm nắm, sự nắm giữ.
    • La préhension fine est essentielle pour écrire. (Khả năng cầm nắm tinh tếđiều cần thiết để viết.)
  • Préhensibilité (danh từ): Tính chất có thể cầm nắm được.
Từ đồng nghĩa
  • Capable de saisir: khả năng nắm bắt.
  • Agrippant: Có thể bám, túm lấy (ít dùng trong ngữ cảnh sinh học hơn).
Lưu ý
  • Préhensilemột thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong sinh vật học, giải phẫu học động vật học. hiếm khi được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Từ này hầu như luôn đi kèm với danh từ chỉ một bộ phận cơ thể cụ thể (đuôi, ngón tay, xúc tu, môi).
préhensile

Le singe utilise sa queue préhensile pour saisir une branche.

tính từ
  1. (sinh vật học) cầm nắm được
    • Singe à queue préhensile
      khỉ đuôi cầm nắm được