prélever

ngoại động từ
  1. trích, lấy (ra)
    • Prélever une somme
      trích một món tiền
    • Prélever du sang
      (y học) lấy máu
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thu
    • Prélever un impôt
      thu thuế