préluder

nội động từ
  1. thử giọng; dạo đàn
  2. mở đầu
    • Préluder à une bataille par des escarmouches
      mở đầu trận đánh bằng những cuộc đụng độ nhỏ
    • Les incidents qui ont préludé aux hostilités
      những vụ rắc rối mở đầu chiến sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa