prémenstruel

Học thuật
Thân thiện
prémenstruel

Une femme ressent des symptômes prémenstruels.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Trước kinh nguyệt: Mô tả những xảy ra hoặc liên quan đến giai đoạn ngay trước khi bắt đầu kỳ kinh nguyệt của một người phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les douleurs prémenstruelles peuvent être intenses. (Những cơn đau trước kỳ kinh nguyệt có thể rất dữ dội.)
    • Elle ressent une fatigue prémenstruelle chaque mois. ( ấy cảm thấy mệt mỏi trước kỳ kinh nguyệt mỗi tháng.)
    • Ces symptômes sont typiquement prémenstruels. (Những triệu chứng này điển hìnhtrước kinh nguyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phase prémenstruelle": giai đoạn tiền kinh nguyệt.
    • La phase prémenstruelle dure généralement quelques jours. (Giai đoạn tiền kinh nguyệt thường kéo dài vài ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Syndrome prémenstruel (SPM) (danh từ giống đực): Hội chứng tiền kinh nguyệt, tập hợp các triệu chứng thể chất tâmxảy ra trước kỳ kinh.
    • Le syndrome prémenstruel affecte de nombreuses femmes. (Hội chứng tiền kinh nguyệt ảnh hưởng đến nhiều phụ nữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Précédant les règles: xảy ra trước kỳ kinh. (Cụm từ mô tả)
Thành ngữ liên quan
prémenstruel

Une femme ressent des symptômes prémenstruels.

tính từ
  1. (y học) trước kinh nguyệt
    • Syndrome prémenstruel
      hội chứng trước kinh nguyệt