présentation

danh từ giống cái
  1. sự giới thiệu
  2. sự trình, sự xuất trình
    • Présentation des lettres de créance
      sự trình thư ủy nhiệm
    • Présentation d'une pièce d'indentité
      sự xuất trình giấy chứng minh
  3. sự trình bày; cách trưng bày
    • Présentation originale des tableaux dans un musée
      cách trình bày tranh độc đáo trong một bảo tàng
    • Présentation d'une thèse
      sự trình bày một luận án
  4. (thân mật) dáng vẻ (của một người)
  5. (y học) ngôi
    • Présentation transverse
      ngôi ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "présentation"

présentation
La présentation de son projet a lieu dans la salle de réunion.