représentation

danh từ giống cái
  1. sự xuất trình lại
    • Représentation d'un passeport
      sự xuất trình lại hộ chiếu
  2. sự biểu thị; sự biểu diễn
    • Représentation graphique
      sự biểu diễn bằng đồ thị
  3. sự thể hiện, sự miêu tả; hình ảnh thể hiện
    • La représentation d'un paysage
      sự thể hiện một phong cảnh
    • une représentation fidèle
      một hình ảnh thể hiện trung thành
  4. (triết học) biểu tượng
    • Représentation individuelle
      biểu tượng cá biệt
  5. (sân khấu) sự diễn; buổi trình diễn
    • Première représentation
      buổi trình diễn đầu tiên
  6. sự đại diện; quyền đại diện; (ngoại giao) cơ quan đại diện
  7. sự đại biểu; những người đại biểu
    • Le représentation nationale
      những người đại biểu quốc dân
  8. (thương mại) sự đại lý; nghề đại
  9. sự giao tế
    • Frais de représentation
      chi phí giao tế
représentation
La représentation graphique montre l'évolution des températures.