prêchi-prêcha

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) lời giảng đạo lặp đi lặp lại
    • Il nous ennuie avec son prêchi-prêcha
      ông ta làm cho chúng tôi chán ngấy với lời giảng đạo lặp đi lặp lại