practically

/'præktikəli/
Học thuật
Thân thiện
practically

The room was practically empty, with just a single chair in the center.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hầu như, gần như: Dùng để diễn tả một điều đó gần đạt đến mức độ hoàn toàn, nhưng không phải 100%.
    • Một cách thực tế, thiết thực: Dùng để chỉ cách tiếp cận hoặc suy nghĩ dựa trên thực tế khả năng thực hiện, trái ngược với lý thuyết.
    • Thực ra, trên thực tế: Dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc tình huống thực tế khi nói về một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "hầu như":
    • The store was practically empty. (Cửa hàng hầu như trống rỗng.)
    • I've practically finished my homework. (Tôi hầu như đã hoàn thành bài tập về nhà.)
  • Với nghĩa "một cách thực tế":
    • We need to think practically about the budget. (Chúng ta cần suy nghĩ một cách thực tế về ngân sách.)
    • She is very practically minded. ( ấy tư duy rất thực tế.)
  • Với nghĩa "thực ra, trên thực tế":
    • Practically speaking, this plan is too expensive. (Thực ra nói, kế hoạch này quá đắt đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "practically speaking": Thực ra nói, xét về mặt thực tế. Cụm này dùng để giới thiệu một nhận xét dựa trên thực tế khách quan.
    • Practically speaking, we don't have enough time to visit both museums. (Thực ra nói, chúng ta không đủ thời gian để thăm cả hai bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Practical (adj): thực tế, thiết thực.
    • She gave me some practical advice. ( ấy đã cho tôi một vài lời khuyên thiết thực.)
  • Practice (n/v): thực hành, tập luyện.
    • Practice makes perfect. ( công mài sắt, ngày nên kim.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "hầu như": Almost, nearly, virtually.
  • Với nghĩa "một cách thực tế": Realistically, sensibly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

practically

The room was practically empty, with just a single chair in the center.

phó từ
  1. về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
  2. thực tế, thực tiễn, thiết thực
  3. trên thực tế, thực tế ra
    • practically speaking
      thực ra
  4. hầu như
    • there's practically nothing left
      hầu như không còn lại cái
    • practically no changes
      hầu như không còn sự thay đổi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống