practicalness

/'præktiklnis/
Học thuật
Thân thiện
practicalness

A person demonstrates practicalness by using a simple tool to fix a household item.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính thực tế, tính thực tiễn: Chất lượng của việc liên quan đến việc áp dụng kiến thức hoặc ý tưởng vào thực tế thay vì chỉ lý thuyết.
    • Tính thiết thực: Chất lượng của việc hữu ích, có thể áp dụng được phù hợp với hoàn cảnh thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I admire the practicalness of her approach to problem-solving. (Tôi ngưỡng mộ tính thực tế trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của ấy.)
    • The design was praised for its elegance and practicalness. (Thiết kế được khen ngợi sự thanh lịch tính thiết thực của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to value practicalness over theory": coi trọng tính thực tế hơn lý thuyết.
    • In this workshop, we value practicalness over theory. (Trong hội thảo này, chúng tôi coi trọng tính thực tế hơn lý thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Practical (adj): thực tế, thiết thực.
    • She gave me some practical advice. ( ấy đã cho tôi một vài lời khuyên thiết thực.)
  • Practically (adv): thực tế , gần như.
    • It's practically impossible to finish on time. (Thực tế không thể hoàn thành đúng giờ.)
  • Practicality (n): tính thực tế, tính thiết thực (từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "practicalness").
    • We must consider the cost and practicality of the plan. (Chúng ta phải xem xét chi phí tính thiết thực của kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Usefulness: tính hữu ích.
  • Functionality: tính năng, chức năng.
  • Applicability: tính có thể áp dụng được.
Từ trái nghĩa
  • Impracticality: tính không thực tế.
  • Theoreticalness: tính lý thuyết.
practicalness

A person demonstrates practicalness by using a simple tool to fix a household item.

danh từ
  1. tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicality)