prankful

/'præɳkiʃ/ Cách viết khác : (prankful) /'præɳkful/
tính từ
  1. hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả
  2. hay trục trặc (máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "prankful"

prankful
A prankful child hides a whoopee cushion on a chair.