pratiquant

tính từ
  1. (tôn giáo) lễ bái
    • Croyant mais peu pratiquant
      tín ngưỡng nhưng ít đi lễ bái
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người đi bái lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pratiquant"

pratiquant
Un pratiquant va à l'église chaque dimanche.