pratiquant

Học thuật
Thân thiện
pratiquant

Un pratiquant va à l'église chaque dimanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Tôn giáo) Thực hành tín ngưỡng, đi lễ: Dùng để mô tả một người không chỉ tin vào một tôn giáo mà còn tham gia thường xuyên vào các nghi lễ, thực hành tôn giáo của tôn giáo đó, như đi lễ, cầu nguyện.
  2. Danh từ giống đực ( dạng giống cáipratiquante):

    • (Tôn giáo) Người thực hành tín ngưỡng, tín đồ đi lễ: Chỉ một người thường xuyên tham gia vào các nghi thức thực hành của tôn giáo họ theo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est catholique pratiquant. (Anh ấyngười Công giáo thực hành [đi lễ].)
    • Une famille musulmane pratiquante. (Một gia đình Hồi giáo thực hành [đạo].)
  • Danh từ:

    • Les pratiquants se rendent à la mosquée le vendredi. (Những người thực hành đạo đến nhà thờ Hồi giáo vào thứ Sáu.)
    • C'est un pratiquant assidu. (Ông ấymột tín đồ đi lễ chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peu pratiquant": Ít thực hành, ít đi lễ. Dùng để chỉ một người niềm tin nhưng ít khi tham gia các nghi thức tôn giáo.
    • Elle est croyante mais peu pratiquante. ( ấy đức tin nhưng ít khi đi lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pratiquante (n.f): Dạng giống cái của danh từ .
  • Pratiquer (v): Thực hành, hành nghề. Đâyđộng từ gốc.
    • Pratiquer un sport. (Chơi một môn thể thao.)
    • Pratiquer la médecine. (Hành nghề y.)
  • Pratique (n.f & adj):
    • Danh từ: Thực hành, tập quán, cách làm.
    • Tính từ: Thiết thực, thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Fidèle (n.m/f): Tín đồ trung thành.
  • Croyant (n.m & adj): Người đức tin, tín đồ (nhấn mạnh niềm tin hơn là hành động thực hành).
Từ trái nghĩa
  • Non-pratiquant (adj & n.m): Không thực hành, người không đi lễ.
  • Mécréant (n.m, văn chương): Kẻ vô đạo, không tin.
pratiquant

Un pratiquant va à l'église chaque dimanche.

tính từ
  1. (tôn giáo) lễ bái
    • Croyant mais peu pratiquant
      tín ngưỡng nhưng ít đi lễ bái
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người đi bái lễ

Từ có nhắc đến "pratiquant"