pre-emptive

/pri:'emptiv/
tính từ
  1. được ưu tiên mua trước; liên quan đến quyền ưu tiên mua trước

Idioms

  • pre-emptive bid
    sự xướng bài chặn trước (ngăn đối phương xướng cao hơn, trong lối chơi bài brít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

pre-emptive
A company makes a pre-emptive bid to acquire a smaller competitor.