pre-establish

/'pri:is'tæbliʃ/
Học thuật
Thân thiện
pre-establish

The committee will pre-establish the rules for the competition.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thiết lập trước, xây dựng trước: Hành động tạo dựng, đặt ra hoặc quy định một cái đó trước khi một sự kiện, quá trình hoặc tình huống khác diễn ra.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The committee will pre-establish the rules for the debate. (Ủy ban sẽ thiết lập trước các quy tắc cho cuộc tranh luận.)
    • We need to pre-establish a clear budget before starting the project. (Chúng ta cần xây dựng trước một ngân sách rõ ràng trước khi bắt đầu dự án.)
    • The terms of the agreement were pre-established by the legal team. (Các điều khoản của thỏa thuận đã được thiết lập trước bởi đội ngũ pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pre-established criteria": các tiêu chí được thiết lập trước.
    • Candidates will be judged based on pre-established criteria. (Các ứng viên sẽ được đánh giá dựa trên các tiêu chí được thiết lập trước.)
  • "pre-established order": trật tự/trình tự được thiết lập trước.
    • The meeting will follow a pre-established order of speakers. (Cuộc họp sẽ tuân theo trình tự phát biểu đã được thiết lập trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Pre-established (adj): đã được thiết lập/xây dựng trước.
    • We followed a pre-established procedure. (Chúng tôi đã tuân theo một quy trình đã được thiết lập trước.)
  • Pre-establishment (n): sự thiết lập trước, việc xây dựng trước.
    • The pre-establishment of guidelines is crucial. (Việc thiết lập trước các hướng dẫn rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Predetermine: định trước, quyết định trước.
  • Preset: cài đặt trước, thiết lập sẵn.
  • Prearrange: sắp xếp trước, thỏa thuận trước.
Từ trái nghĩa
  • Improvise: ứng biến, ứng tác.
  • Ad-lib: nói/ứng biến ngẫu hứng.
  • Determine later: quyết định sau.
pre-establish

The committee will pre-establish the rules for the competition.

ngoại động từ
  1. thiết lập trước, xây dựng trước