precipitability

/pri,sipitə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
precipitability

A chemist tests the precipitability of the solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Khả năng kết tủa: Tính chất của một chất tan có thể tách ra khỏi dung dịch dưới dạng chất rắn không tan (kết tủa) khi có điều kiện thích hợp.
    • Khả năng lắng: Mức độ dễ dàng các hạt rắn lửng trong một chất lỏng có thể chìm xuống đáy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The precipitability of silver chloride is very high in the presence of chloride ions. (Khả năng kết tủa của bạc clorua rất cao khi có mặt ion clorua.)
    • Scientists measured the precipitability of the protein under different pH conditions. (Các nhà khoa học đã đo khả năng kết tủa của protein trong các điều kiện pH khác nhau.)
    • The experiment studies the factors affecting the precipitability of minerals in water. (Thí nghiệm nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng lắng của khoáng chất trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Precipitability test": Thử nghiệm khả năng kết tủa, một phương pháp phân tích để xác định điều kiện tạo kết tủa của một chất.
    • A precipitability test confirmed the presence of the antibody. (Một thử nghiệm khả năng kết tủa đã xác nhận sự có mặt của kháng thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitate (v): làm kết tủa, gây ra sự kết tủa.
    • Adding acid will precipitate the salt. (Thêm axit sẽ làm kết tủa muối.)
  • Precipitate (n): chất kết tủa.
    • The white precipitate was collected by filtration. (Chất kết tủa màu trắng được thu lại bằng phương pháp lọc.)
  • Precipitation (n): sự kết tủa; (khí tượng) lượng mưa.
    • Chemical precipitation is a common water treatment method. (Sự kết tủa hóa học một phương pháp xử lý nước phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Sedimentability: khả năng lắng cặn (nhấn mạnh quá trình lắng xuống tạo thành trầm tích).
  • Coagulability: khả năng đông tụ, kết tụ (thường dùng trong sinh học, y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ 'precipitability')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ 'precipitability')

precipitability

A chemist tests the precipitability of the solution.

danh từ
  1. (hoá học) khả năng kết tủa, khả năng lắng