precipitable

/pri'sipitəbl/
Học thuật
Thân thiện
precipitable

A chemist adds a reagent to make a precipitable solid form in the beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể kết tủa, kết tủa được: Chỉ khả năng của một chất hòa tan trong dung dịch có thể tách ra dưới dạng chất rắn không tan (gọi là kết tủa), thường thông qua một phản ứng hóa học.
    • Có thể lắng xuống: Chỉ khả năng các hạt rắn nhỏ lửng trong chất lỏng hoặc khí có thể rơi xuống hoặc lắng đọng lại do trọng lực hoặc các quá trình vật .
dụ sử dụng
  • (Các ion bạc trong dung dịch này có thể kết tủa được bằng cách thêm chloride.)
  • (Không phải tất cả khoáng chất hòa tan đều có thể kết tủa trong điều kiện bình thường.)
  • (Các hạt bụi trong không khí trở nên có thể lắng xuống khi độ ẩm cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "precipitable water" (nước có thể ngưng kết): Một thuật ngữ khí tượng học chỉ tổng lượng hơi nước trong cột không khí từ mặt đất lên, khả năng ngưng tụ rơi xuống dưới dạng mưa hoặc tuyết.
    • The satellite measures the amount of precipitable water in the atmosphere. (Vệ tinh đo lượng nước có thể ngưng kết trong khí quyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitate (động từ): Làm kết tủa, gây ra sự kết tủa; (danh từ): Chất kết tủa.
    • The chemical reaction will precipitate a solid. (Phản ứng hóa học sẽ làm kết tủa một chất rắn.)
  • Precipitation (danh từ): Sự kết tủa (hóa học); Lượng mưa (khí tượng).
    • The forecast calls for heavy precipitation. (Dự báo cho biết sẽ lượng mưa lớn.)
  • Precipitant (danh từ): Chất gây kết tủa.
Từ đồng nghĩa
  • Sedimentable: Có thể lắng cặn.
  • Depositable: Có thể lắng đọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "precipitable" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "precipitable".)

precipitable

A chemist adds a reagent to make a precipitable solid form in the beaker.

tính từ
  1. có thể kết tủa, kết tủa được, có thể lắng