precocity

/pri'kouʃəsnis/ Cách viết khác : (precocity) /pri'kɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát triển sớm, sự chín sớm: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người (thường trẻ em) hoặc một vật phát triển các khả năng, trí tuệ, hoặc đặc điểm thể chất sớm hơn so với độ tuổi hoặc giai đoạn bình thường.
    • Tính tinh khôn sớm: Nhấn mạnh vào sự thông minh, nhận thức hoặc tài năng xuất hiệnđộ tuổi rất trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her precocity in mathematics amazed her teachers. (Sự phát triển sớm về khả năng toán học của đã làm các giáo viên kinh ngạc.)
    • The precocity of the young pianist was evident from her first performance. (Tính tinh khôn sớm của nghệ sĩ dương cầm nhỏ tuổi đã rõ ràng ngay từ buổi biểu diễn đầu tiên.)
    • Botanists study the precocity of certain fruit trees. (Các nhà thực vật học nghiên cứu sự sớm ra quả của một số loài cây ăn quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intellectual precocity": sự phát triển trí tuệ sớm.

    • The school has a program for children showing intellectual precocity. (Ngôi trường một chương trình dành cho trẻ em thể hiện sự phát triển trí tuệ sớm.)
  • "artistic precocity": tài năng nghệ thuật sớm nở.

    • Mozart is the classic example of artistic precocity. (Mozart dụ kinh điển về tài năng nghệ thuật sớm nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Precocious (adj): sớm phát triển, sớm nở, tinh khôn sớm.

    • He was a precocious child who started reading at age three. (Cậu một đứa trẻ phát triển sớm, bắt đầu biết đọc từ năm ba tuổi.)
  • Precociously (adv): một cách sớm phát triển.

    • She matured precociously. ( ấy trưởng thành một cách sớm sủa.)
Từ đồng nghĩa
  • Early development: sự phát triển sớm.
  • Advancedness: sự tiến bộ vượt bậc (so với tuổi).
  • Prematurity: tính non sớm, sự chín sớm (thường dùng trong sinh học, có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực hơn "precocity").
Từ trái nghĩa
  • Backwardness: sự chậm phát triển.
  • Retardation: sự chậm trễ (trong phát triển).
danh từ
  1. tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)

Từ đồng nghĩa