preconceive

/'pri:kən'si:v/
Học thuật
Thân thiện
preconceive

She had a preconceived idea of what the house would look like.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước: Hình thành một ý kiến, niềm tin, hoặc hình ảnh trong tâm trí về điều đó trước khi đủ thông tin hoặc kinh nghiệm thực tế. Điều này thường dẫn đến những ý tưởng cứng nhắc hoặc thiên kiến.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • It's important not to preconceive the outcome of the negotiation. (Điều quan trọng không được định trước kết quả của cuộc đàm phán.)
    • She tried to watch the movie without preconceiving what it would be like. ( ấy cố gắng xem bộ phim không tưởng tượng trước sẽ như thế nào.)
    • He had preconceived a negative image of the city before even visiting. (Anh ấy đã hình dung trước một hình ảnh tiêu cực về thành phố trước cả khi đến thăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a preconceived idea/notion/opinion about something": sẵn một ý tưởng/quan niệm/ý kiến về điều đó trước khi tìm hiểu kỹ.
    • The judge warned the jury not to have any preconceived notions about the defendant. (Thẩm phán cảnh báo bồi thẩm đoàn không được bất kỳ định kiến nào về bị cáo.)
  • "preconceived" (Tính từ): được hình thành hoặc nghĩ đến từ trước.
    • We need to approach this problem without any preconceived solutions. (Chúng ta cần tiếp cận vấn đề này không bất kỳ giải pháp định sẵn nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Preconception (Danh từ): ý nghĩ, quan niệm, hoặc niềm tin được hình thành trước; định kiến.
    • Her preconceptions about the country were completely wrong. (Những định kiến của ấy về đất nước đó hoàn toàn sai lầm.)
  • Preconceived idea/notion/opinion (Cụm danh từ): ý tưởng/khái niệm/ý kiến định trước.
Từ đồng nghĩa
  • Anticipate: đoán trước, dự đoán trước.
  • Presume: cho , giả định (thường dựa trên ít bằng chứng).
  • Prejudge: phán xét trước, kết luận trước.
Từ trái nghĩa
  • Discover: khám phá ra.
  • Learn: học được, biết được (từ trải nghiệm).
  • Keep an open mind: giữ một tâm trí cởi mở.
preconceive

She had a preconceived idea of what the house would look like.

ngoại động từ
  1. nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước
    • a preconceived opinion
      định kiến, thành kiến