predispose

/'pri:dis'pouz/
Học thuật
Thân thiện
predispose

A diet high in sugar can predispose a person to developing diabetes.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khiến ai đó dễ mắc phải, dễ bị ảnh hưởng bởi một điều đó (thường tiêu cực như bệnh tật): Làm cho một người hoặc sinh vật nguy cao hơn hoặc dễ bị tổn thương hơn trước một tình trạng cụ thể.
    • Khiến ai đó khuynh hướng, thiên về một thái độ, ý kiến hoặc hành động nào đó: Tạo ra hoặc hình thành một xu hướng tư tưởng hoặc cảm xúc sẵn cómột người.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Dễ mắc phải):

    • Smoking predisposes you to lung cancer. (Hút thuốc khiến bạn dễ mắc bệnh ung thư phổi.)
    • A weak immune system can predispose a person to frequent infections. (Hệ miễn dịch yếu có thể khiến một người dễ bị nhiễm trùng thường xuyên.)
  • Động từ (Nghĩa 2 - khuynh hướng):

    • His gentle upbringing predisposed him to be kind to others. (Cách nuôi dạy dịu dàng đã khiến anh ấy khuynh hướng đối xử tử tế với người khác.)
    • The positive reviews predisposed me to like the movie before I even saw it. (Những đánh giá tích cực đã khiến tôi thiên hướng thích bộ phim ngay cả trước khi xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động "to be predisposed to/towards something": Được dùng phổ biến để diễn tả trạng thái đã sẵn khuynh hướng hoặc nguy .
    • Some people are genetically predisposed to certain diseases. (Một số người khuynh hướng di truyền dễ mắc một số bệnh nhất định.)
    • She was predisposed to believe his story because she trusted him. ( ấy đã sẵn khuynh hướng tin vào câu chuyện của anh ta tin tưởng anh.)
Biến thể từ liên quan
  • Predisposition (Danh từ): Khuynh hướng sẵn có, sự dễ mắc phải.
    • He has a natural predisposition for music. (Anh ấy khuynh hướng tự nhiên với âm nhạc.)
    • A genetic predisposition to obesity. (Khuynh hướng di truyền dễ bị béo phì.)
Từ đồng nghĩa
  • Make susceptible: Khiến trở nên dễ bị tổn thương, dễ mắc phải.
  • Incline: Khiến nghiêng về, khuynh hướng.
  • Lead to: Dẫn đến (thường cho kết quả).
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
  • Predispose someone to something: Khiến ai dễ mắc/bị cái .
    • Stress can predispose you to illness. (Căng thẳng có thể khiến bạn dễ bị ốm.)
  • Predispose someone to do something: Khiến ai khuynh hướng làm gì.
    • Her experiences predisposed her to distrust strangers. (Những trải nghiệm của ấy khiến khuynh hướng không tin tưởng người lạ.)
  • Predispose someone towards/in favour of something: Khiến ai thiên về, cảm tình với điều .
    • His honest face predisposed the jury in his favour. (Khuôn mặt trung thực của anh ta đã khiến bồi thẩm đoàn thiện cảm.)
predispose

A diet high in sugar can predispose a person to developing diabetes.

ngoại động từ
  1. đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
    • bad hygiene predisposes one to all kinds of disease
      vệ sinh tồi sẽ dẫn đến mọi bệnh
    • I find myself predisposed in his favour
      tôi thấy ý thiên về anh ta