prehistory

/'pri:'histəri/
Học thuật
Thân thiện
prehistory

A family of early humans gathers around a fire in a cave during prehistory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ tiền sử: Giai đoạn lịch sử của loài người trước khi chữ viết, thường được nghiên cứu thông qua các bằng chứng khảo cổ như công cụ, di cốt, di tích.
    • Giai đoạn sơ khai, thời kỳ trước khi ghi chép lịch sử: Có thể dùng để chỉ giai đoạn đầu hoặc sơ khai của bất kỳ sự vật, hiện tượng nào trước khi được ghi chép lại một cách hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of human prehistory relies on archaeological findings. (Việc nghiên cứu thời tiền sử của loài người dựa vào các phát hiện khảo cổ học.)
    • Dinosaurs lived in a period of Earth's prehistory. (Khủng long sống trong một thời kỳ tiền sử của Trái Đất.)
    • The prehistory of the internet is fascinating. (Giai đoạn sơ khai của internet rất thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to prehistory": thuộc về thời tiền sử, rất lỗi thời.

    • That old computer model belongs to the prehistory of personal computing. (Mẫu máy tính đó thuộc về thời kỳ sơ khai của máy tính cá nhân.)
  • "the mists of prehistory": sự mơ hồ, không rõ ràng của thời kỳ tiền sử (dùng một cách hình tượng).

    • The origins of this ritual are lost in the mists of prehistory. (Nguồn gốc của nghi lễ này đã bị thất lạc trong sự mơ hồ của thời tiền sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Prehistoric (adj): thuộc về thời tiền sử.

    • Prehistoric cave paintings have been discovered in France. (Những bức tranh hang động thời tiền sử đã được phát hiệnPháp.)
  • Protohistory (n): thời kỳ nguyên sử, giai đoạn chuyển tiếp giữa tiền sử lịch sử chữ viết.

Từ đồng nghĩa
  • Ancient times: thời cổ đại (có thể chồng lấn một phần nghĩa, nhưng thường chỉ thời kỳ đã ghi chép sớm).
  • Dawn of history: buổi bình minh của lịch sử.
Từ trái nghĩa
  • Recorded history: lịch sử được ghi chép.
  • Modern history: lịch sử hiện đại.
prehistory

A family of early humans gathers around a fire in a cave during prehistory.

danh từ
  1. tiền s

Từ có nhắc đến "prehistory"