prejudge

/'pri:'dʤʌdʤ/
Học thuật
Thân thiện
prejudge

A jury must not prejudge the defendant before hearing all the evidence.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phán xét, đánh giá trước khi đầy đủ thông tin hoặc chứng cứ: Hành động đưa ra kết luận, quyết định hoặc hình thành ý kiến về một người hoặc tình huống trước khi xem xét tất cả các sự kiện một cách công bằng đầy đủ.
    • Kết án trước, lên án trước: Trong bối cảnh pháp , chỉ việc coi ai đó tội trước khi phiên tòa diễn ra.
dụ sử dụng
  • (Thật không công bằng khi phán xét trước về ấy dựa trên tin đồn.)
  • (Thẩm phán cảnh báo bồi thẩm đoàn không được kết án trước bị cáo.)
  • (Chúng ta nên đợi tất cả chứng cứ trước khi đưa ra ý kiến; đừng vội đánh giá kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prejudge the issue": phán quyết trước về một vấn đề.
    • By making that statement, you are prejudging the issue before the committee has even met. (Bằng việc đưa ra tuyên bố đó, bạn đang phán quyết trước về vấn đề trước khi ủy ban họp.)
  • "to prejudge someone's guilt/innocence": kết luận trước về tội trạng hoặc sự vô tội của ai đó.
    • The media coverage risked prejudging the suspect's guilt. (Sự đưa tin của giới truyền thông nguy kết luận trước về tội trạng của nghi phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prejudgment (danh từ): sự phán xét trước, sự đánh giá vội vàng.
    • His comments showed a clear prejudgment of the situation. (Nhận xét của anh ta cho thấy một sự phán xét trước rõ ràng về tình huống.)
  • Prejudicial (tính từ): hại, gây thiệt hại (đặc biệt đối với quyền lợi hoặc danh tiếng của ai); thường dùng trong ngữ cảnh pháp .
    • The leaked information was prejudicial to a fair trial. (Thông tin bị rỉ hại cho một phiên tòa công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Jump to conclusions: vội vàng kết luận.
  • Presume: cho rằng, giả định (thường không căn cứ).
  • Preconceive: ý nghĩ, quan niệm từ trước.
Từ trái nghĩa
  • Evaluate fairly: đánh giá một cách công bằng.
  • Withhold judgment: tạm hoãn, không đưa ra phán xét.
  • Consider objectively: xem xét một cách khách quan.
Thành ngữ liên quan
  • Don't judge a book by its cover: Đừng trông mặt bắt hình dong / Đừng đánh giá sự vật, con người qua vẻ bề ngoài. (Thành ngữ này nhấn mạnh tinh thần chống lại việc prejudge.)
    • You haven't even spoken to him yet. Remember, don't judge a book by its cover. (Bạn thậm chí còn chưa nói chuyện với anh ta. Hãy nhớ, đừng trông mặt bắt hình dong.)
prejudge

A jury must not prejudge the defendant before hearing all the evidence.

ngoại động từ
  1. xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử)
  2. sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động ...)