premier-né

Học thuật
Thân thiện
premier-né

L'enfant premier-né tient la main de sa mère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầu lòng, là con đầu tiên được sinh ra: Dùng để mô tả đứa trẻ được sinh ra đầu tiên trong một gia đình.
  2. Danh từ (giống đực, số ít: le premier-né; số nhiều: les premiers-nés)
    • Con đầu lòng, con trưởng: Chỉ người con được sinh ra đầu tiên trong một gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ils ont fêté leur enfant premier-né. (Họ đã tổ chức mừng cho đứa con đầu lòng của họ.)
    • C'est leur fils premier-né. (Đócon trai đầu lòng của họ.)
  • Danh từ:
    • Le premier-né a souvent des responsabilités envers ses frères et sœurs. (Con đầu lòng thường trách nhiệm với các em của mình.)
    • Dans cette famille, le premier-né est une fille. (Trong gia đình này, con đầu lòngmột gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit d'aînesse": Quyền trưởng nam, một quyền lợi hoặc tài sản truyền thống dành riêng cho người con trai đầu lòng ( là con trai).
    • Autrefois, le droit d'aînesse était très important dans les successions. (Ngày xưa, quyền trưởng nam rất quan trọng trong việc thừa kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Première-née (danh từ, giống cái, số ít): Con gái đầu lòng.
    • Elle est la première-née de la famille. ( ấycon gái đầu lòng của gia đình.)
  • Aîné, aînée (tính từ/danh từ): Cả (tuổi tác), trưởng, người anh/chị lớn nhất. Từ này nhấn mạnh thứ tự tuổi tác hơn là thứ tự sinh.
    • Mon frère aîné a cinq ans de plus que moi. (Người anh của tôi hơn tôi năm tuổi.)
  • Cadet, cadette (tính từ/danh từ): Út, em, người em nhỏ tuổi hơn.
Từ đồng nghĩa
  • L'aîné (danh từ): Người con lớn tuổi nhất (có thể không phảinếu anh chị đã mất).
  • L'enfant aîné (cụm danh từ): Đứa con lớn tuổi nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Traiter quelqu'un en premier-né: Đối xử với ai đó như con đầu lòng, tức là dành sự ưu ái, quan tâm đặc biệt.
    • Malgré tout, son oncle le traitait en premier-né. (Dù sao đi nữa, chú của anh ấy vẫn đối xử với anh như một đứa con đầu lòng.)
premier-né

L'enfant premier-né tient la main de sa mère.

tính từ
  1. đầu lòng
    • Enfant premier-né
      con đầu lòng
danh từ
  1. con đầu lòng