preposterousness

/pri'pɔstərəsnis/
Học thuật
Thân thiện
preposterousness

The idea of a flying elephant is the height of preposterousness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phi lý, sự vô nghĩa : Chất lượng hoặc trạng thái của việc hoàn toàn trái với lẽ thường, lý trí hoặc sự thông thường; điều đó không thể chấp nhận được quá ngu ngốc hoặc vô lý.
    • Sự ngớ ngẩn, sự lố bịch: Tính chất của một điều đó đến mức buồn cười sự ngu xuẩn hoặc kỳ quặc của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sheer preposterousness of his claim made everyone laugh. (Sự phi lý hoàn toàn trong tuyên bố của anh ta khiến mọi người đều cười.)
    • We were stunned by the preposterousness of the villain's plan in the movie. (Chúng tôi sửng sốt trước sự ngớ ngẩn trong kế hoạch của tên phản diện trong bộ phim.)
    • Arguing about that is an exercise in preposterousness. (Tranh luận về điều đó một bài tập trong sự vô nghĩa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to defy/border on preposterousness": đạt đến hoặc gần nhưsự phi lý.
    • The plot of the story borders on preposterousness, yet it is strangely compelling. (Cốt truyện gần nhưphi lý, nhưng lại hấp dẫn một cách kỳ lạ.)
  • "the height/depth of preposterousness": đỉnh điểm/đáy của sự phi lý.
    • Suggesting we build a castle out of paper is the height of preposterousness. (Đề nghị chúng ta xây một lâu đài bằng giấy đỉnh điểm của sự phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Preposterous (tính từ): phi lý, ngớ ngẩn, lố bịch.
    • That is a preposterous idea! (Đó một ý tưởng phi lý!)
  • Absurdity (danh từ): sự phi lý, sự vô lý (nghĩa gần giống, thường dùng thay thế).
    • The absurdity of the situation was not lost on anyone. (Sự phi lý của tình huống không ai không nhận thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Absurdity: sự phi lý, sự vô lý.
  • Ridiculousness: sự lố bịch, sự buồn cười.
  • Folly: sự điên rồ, hành động ngu xuẩn.
  • Nonsensicality: tính chất vô nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Reasonableness: sự hợp .
  • Sensibleness: sự đúng đắn, sự có lý.
  • Logic: tính logic, tính hợp .
preposterousness

The idea of a flying elephant is the height of preposterousness.

danh từ
  1. sự phi lý, sự vô nghĩa
  2. sự ngớ ngẩn, sự lố bịch