prepotent

/pri'poutənt/
Học thuật
Thân thiện
prepotent

A prepotent male lion stands guard over his pride.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sức mạnh vượt trội, ưu thế áp đảo: Chỉ sự mạnh mẽ, hùng mạnh vượt trội so với những thứ khác.
    • quyền lực hoặc ảnh hưởng lớn hơn: Chỉ sự chi phối, quyền hạn hoặc sức ảnh hưởng lớn hơn hẳn.
    • (Sinh vật học) Trội, ưu thế di truyền: Trong di truyền học, chỉ một alen hoặc tính trạng khả năng biểu hiện ra kiểu hình ngay cả khi chỉ một bản sao, lấn át alen đối lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The prepotent army quickly overwhelmed the enemy defenses. (Đội quân cường mạnh đã nhanh chóng áp đảo các phòng tuyến của kẻ thù.)
    • In that debate, his prepotent arguments left no room for rebuttal. (Trong cuộc tranh luận đó, những lập luận ưu thế áp đảo của ông ấy không để lại chỗ cho sự bác bẻ.)
    • The brown eye color gene is prepotent over the blue eye color gene. (Gen mắt nâu trội so với gen mắt xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prepotent influence": Ảnh hưởng chi phối, áp đảo.

    • The prepotent influence of the media shapes public opinion. (Ảnh hưởng chi phối của giới truyền thông định hình dư luận.)
  • "Prepotent in decision-making": tiếng nói quyết định, chi phối trong việc ra quyết định.

    • The CEO is prepotent in all major strategic decisions. (Giám đốc điều hành tiếng nói quyết định trong mọi quyết định chiến lược quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Prepotence / Prepotency (danh từ): Sức mạnh vượt trội, ưu thế áp đảo; (sinh học) tính trội.
    • The prepotency of the ruling party was unquestioned. (Ưu thế áp đảo của đảng cầm quyền không thể nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dominant: thống trị, chiếm ưu thế.
  • Predominant: nổi trội, áp đảo.
  • Overpowering: sức mạnh áp đảo.
Từ trái nghĩa
  • Recessive: lặn (trong di truyền học).
  • Subordinate: phụ thuộc, thứ yếu.
  • Weak: yếu ớt.
prepotent

A prepotent male lion stands guard over his pride.

tính từ
  1. cường mạnh, rất hùng mạnh; quyền hơn, mạnh hơn
  2. (sinh vật học) trội, ưu thế