presbyterian

/,prezbi'tiəriən/
tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) giáo hội trưởng lão
    • presbyterian church
      giáo hội trưởng lão
danh từ
  1. (tôn giáo) tín đồ giáo hội trưởng lão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

presbyterian
A Presbyterian minister leads a Sunday service in a simple church.