presbyterian

/,prezbi'tiəriən/
Học thuật
Thân thiện
presbyterian

A Presbyterian minister leads a Sunday service in a simple church.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tín đồ giáo hội Trưởng Lão: Một thành viên của một nhà thờ hoặc giáo hội theo hệ phái Trưởng Lão (Presbyterian), một nhánh của Đốc giáo Kháng Cách (Tin Lành) nguồn gốc từ Scotland chịu ảnh hưởng của thần học Calvin.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) giáo hội Trưởng Lão: Liên quan đến hệ phái Trưởng Lão, đặc biệt về giáo , cấu trúc tổ chức (nơi các trưởng lão lãnh đạo), hoặc các nhà thờ thuộc hệ phái này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a devout Presbyterian and attends church every Sunday. ( ấy một tín đồ Trưởng Lão ngoan đạo đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.)
    • Many Presbyterians in the city gathered for the synod meeting. (Nhiều tín đồ Trưởng Lão trong thành phố đã tập trung cho cuộc họp giáo hội.)
  • Tính từ:

    • He was raised in the Presbyterian tradition. (Anh ấy được nuôi dưỡng trong truyền thống Trưởng Lão.)
    • The Presbyterian church on the corner has a beautiful stained-glass window. (Nhà thờ Trưởng Lãogóc phố một cửa sổ kính màu rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Presbyterian polity: Chỉ cấu trúc quản trị giáo hội của hệ phái Trưởng Lão, nơi quyền lãnh đạo được trao cho các trưởng lão (presbyters) được bầu lên, thay vì một giám mục duy nhất.
    • The Presbyterian polity emphasizes shared leadership among elders. ( cấu quản trị Trưởng Lão nhấn mạnh sự lãnh đạo chia sẻ giữa các trưởng lão.)
Biến thể từ gần giống
  • Presbyterianism (danh từ): Hệ phái Trưởng Lão, giáo hoặc hệ thống tín ngưỡng của giáo hội Trưởng Lão.
    • The history of Presbyterianism in Scotland is long and complex. (Lịch sử của hệ phái Trưởng Lão ở Scotland rất dài phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Calvinist (danh từ/tính từ): Người theo thần học Calvin/ (thuộc) thần học Calvin. (Lưu ý: Mặc dù liên hệ chặt chẽ, không phải tất cả tín đồ Trưởng Lão đều tự nhận mình Calvinist một cách chính thức, không phải tất cả người theo Calvinist đều tín đồ Trưởng Lão.)
  • Reformed Protestant (danh từ/tính từ): Tín đồ Kháng Cách Cải chính/ (thuộc) Kháng Cách Cải chính. (Đây một thuật ngữ rộng hơn bao gồm các giáo hội nguồn gốc từ Cải cách Thụy , trong đó hệ phái Trưởng Lão.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "Presbyterian".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Presbyterian".

presbyterian

A Presbyterian minister leads a Sunday service in a simple church.

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) giáo hội trưởng lão
    • presbyterian church
      giáo hội trưởng lão
danh từ
  1. (tôn giáo) tín đồ giáo hội trưởng lão

Từ đồng nghĩa