present tense

present tense

She writes a letter in the present tense.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thì hiện tại: "present tense" một thì của động từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra tại thời điểm nói, hoặc một sự thật hiển nhiên, một thói quen, hoặc một sự kiện lặp đi lặp lại.
dụ sử dụng
  • (Thì hiện tại được dùng để mô tả những điều đang xảy ra bây giờ.)
  • (Trong tiếng Anh, thì hiện tại thường kết thúc bằng "-s" cho ngôi thứ ba số ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "present tense" trong văn bản kể chuyện: Đôi khi thì hiện tại được dùng để kể chuyện, tạo cảm giác sống động gần gũi.

    • The author uses the present tense to make the story feel more immediate. (Tác giả dùng thì hiện tại để làm cho câu chuyện cảm thấy trực tiếp hơn.)
  • "present tense" trong các công thức khoa học: Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên hoặc quy tắc chung.

    • Water boils at 100 degrees Celsius in the present tense. (Nước sôi ở 100 độ C trong thì hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Simple present tense (thì hiện tại đơn): dạng cơ bản nhất của thì hiện tại.

    • I eat breakfast every day in the simple present tense. (Tôi ăn sáng mỗi ngàythì hiện tại đơn.)
  • Present continuous tense (thì hiện tại tiếp diễn): diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

    • She is reading a book in the present continuous tense. ( ấy đang đọc sáchthì hiện tại tiếp diễn.)
  • Present perfect tense (thì hiện tại hoàn thành): diễn tả hành động đã hoàn thành cho đến thời điểm hiện tại.

    • They have finished their homework in the present perfect tense. (Họ đã hoàn thành bài tập về nhà ở thì hiện tại hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiện tại thì: một cách gọi khác của thì hiện tại trong ngữ pháp tiếng Việt.
Các cụm từ liên quan
  • In the present tense: ở thì hiện tại.

    • The story is written in the present tense. (Câu chuyện được viếtthì hiện tại.)
  • Use the present tense: sử dụng thì hiện tại.

    • You should use the present tense to describe habits. (Bạn nên sử dụng thì hiện tại để mô tả thói quen.)
Thành ngữ liên quan
  • Live in the present tense: sốnghiện tại, tập trung vào những đang xảy ra bây giờ.
    • He tries to live in the present tense, not worrying about the past or future. (Anh ấy cố gắng sốnghiện tại, không lo lắng về quá khứ hay tương lai.)

Từ gần giống