presentee

/,prezn'ti:/
danh từ
  1. người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
  2. (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
  3. người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

presentee
A manager introduces the presentee to the team during a morning meeting.