presentee
/,prezn'ti:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người được giới thiệu, người được tiến cử: Chỉ một người được đề xuất hoặc tiến cử cho một vị trí, chức vụ, hoặc cơ hội nào đó.
- Người được đưa vào yết kiến: Chỉ một người được dẫn vào để gặp gỡ, tiếp kiến một nhân vật quan trọng (như lãnh đạo, người có chức vụ cao).
- Người nhận quà biếu: Chỉ người nhận được một món quà, đồ tặng từ người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The presentee for the managerial position has an impressive resume. (Người được tiến cử cho vị trí quản lý có một bản lý lịch ấn tượng.)
- The ambassador introduced the presentee to the president. (Đại sứ đã giới thiệu người được yết kiến với tổng thống.)
- As the presentee of the award, she gave a heartfelt speech. (Là người nhận giải thưởng, cô ấy đã có một bài phát biểu chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh tôn giáo: Có thể chỉ một thầy tu được tiến cử để cai quản một xứ đạo.
- The bishop announced the new presentee for the parish. (Giám mục đã công bố vị thầy tu mới được tiến cử cho giáo xứ.)
Biến thể và từ gần giống
- Presenter (n): Người giới thiệu, người trao tặng.
- The presenter of the award was a famous actor. (Người trao giải là một diễn viên nổi tiếng.)
- Presentation (n): Sự giới thiệu, bài thuyết trình, món quà.
- She gave a presentation on the new project. (Cô ấy đã thuyết trình về dự án mới.)
Từ đồng nghĩa
- Nominee: Người được đề cử.
- Candidate: Ứng viên, người được xem xét.
- Recipient: Người nhận (thường dùng cho giải thưởng, quà tặng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "presentee")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "presentee")
danh từ
- người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
- (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
- người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng