press run

/'pres'rʌn/
Học thuật
Thân thiện
press run

The printing press completes its final press run for the morning edition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cho chạy máy in (để in cái ): Hành động hoặc quá trình vận hành máy in để sản xuất một ấn phẩm, chẳng hạn như sách, báo hoặc tạp chí.
    • Số lượng bản in ra: Tổng số bản sao của một ấn phẩm được in trong một lần vận hành máy in cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The first press run of the novel was 10,000 copies. (Số lượng bản in ra lần đầu của cuốn tiểu thuyết 10.000 bản.)
    • We need to schedule the press run for the magazine by Friday. (Chúng ta cần lên lịch cho chạy máy in tạp chí trước thứ Sáu.)
    • A mistake was found after the press run had already started. (Một lỗi được phát hiện sau khi sự cho chạy máy in đã bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "initial/first press run": lần in đầu tiên, thường số lượng giới hạn.

    • The initial press run sold out in one week. (Số lượng bản in ra lần đầu đã bán hết trong một tuần.)
  • "complete a press run": hoàn thành một đợt in.

    • The factory will complete the press run by midnight. (Nhà máy sẽ hoàn thành sự cho chạy máy in trước nửa đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Print run (n): (từ đồng nghĩa gần) Số lượng bản in, đợt in.

    • The book had a large print run. (Cuốn sách một số lượng bản in lớn.)
  • Press (n): máy in; (v) ấn, nhấn.

  • Run (n): đợt, lần sản xuất; (v) chạy, vận hành.
Từ đồng nghĩa
  • Printing: sự in ấn.
  • Impression: lần in, số bản in (trong một số ngữ cảnh).
  • Edition run: đợt in của một ấn bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "press run" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng cụm từ "press run".)

press run

The printing press completes its final press run for the morning edition.

danh từ
  1. sự cho chạy máy in (để in cái )
  2. số lượng bản in ra