press-agency

/'pres,eidʤənsi/
Học thuật
Thân thiện
press-agency

A journalist reads a press-agency report at her desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hãng thông tin, thông tấn xã: Một tổ chức thu thập tin tức từ nhiều nguồn phân phối chúng cho các cơ quan báo chí, đài truyền hình, đài phát thanh các phương tiện truyền thông khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The journalist received the breaking news from a major press-agency. (Phóng viên nhận được tin nóng từ một hãng thông tin lớn.)
    • Several press-agencies have reported on the election results. (Một số thông tấn xã đã đưa tin về kết quả bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a stringer for a press-agency": làm cộng tác viên cho một hãng thông tin.
    • He works as a stringer for an international press-agency. (Anh ấy làm cộng tác viên cho một hãng thông tin quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • News agency (n): hãng tin tức, thông tấn xã (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Wire service (n): dịch vụ tin tức (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • News agency: hãng tin tức.
  • Wire service: dịch vụ thông tín.
press-agency

A journalist reads a press-agency report at her desk.

danh từ
  1. hãng thông tin, thông tấn xã