pretermission

/,pri:tə'miʃn/
Học thuật
Thân thiện
pretermission

The teacher's pretermission of the minor error allowed the student to continue speaking confidently.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bỏ qua, sự bỏ sót: Hành động không chú ý đến, không đề cập đến hoặc cố ý bỏ qua một điều đó.
    • Sự sao lãng, sự bỏ bê: Hành động không thực hiện hoặc không hoàn thành một nhiệm vụ, bổn phận nào đó.
    • Sự tạm ngừng, sự gián đoạn: Trạng thái hoặc hành động tạm thời dừng lại, làm ngắt quãng một quá trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pretermission of his name from the guest list was an oversight. (Việc bỏ sót tên anh ta khỏi danh sách khách mời một sự sơ suất.)
    • The report's pretermission of key data made it unreliable. (Việc báo cáo bỏ qua những dữ liệu quan trọng đã khiến không đáng tin cậy.)
    • His pretermission of duty led to serious consequences. (Sự sao lãng nhiệm vụ của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.)
    • After a brief pretermission, the negotiations resumed. (Sau một sự gián đoạn ngắn, các cuộc đàm phán đã được tiếp tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pretermission of detail": sự bỏ qua chi tiết.

    • The summary suffered from a pretermission of crucial details. (Bản tóm tắt bị ảnh hưởng bởi việc bỏ qua những chi tiết quan trọng.)
  • "by pretermission": do sự bỏ qua, do sự sao lãng.

    • The error occurred by pretermission of the standard procedure. (Lỗi xảy ra do sự bỏ qua quy trình tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pretermit (động từ): bỏ qua, bỏ sót; tạm ngừng.
    • He pretermitted several important points in his speech. (Anh ta đã bỏ qua vài điểm quan trọng trong bài phát biểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Omission: sự bỏ sót, sự thiếu.
  • Neglect: sự sao lãng, sự bỏ bê.
  • Discontinuation: sự ngừng lại, sự gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Inclusion: sự bao gồm.
  • Attention: sự chú ý.
  • Continuation: sự tiếp tục.
pretermission

The teacher's pretermission of the minor error allowed the student to continue speaking confidently.

danh từ
  1. sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót
  2. sự bỏ bê, sự sao lãng
    • pretermission of duty
      sự sao lãng nhiệm vụ
  3. sự tạm ngừng; sự làm gián đoạn, sự ngắt quãng