prevarication
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Không đếm được): Sự nói dối, sự xuyên tạc sự thật một cách có chủ ý : Hành động cố ý nói sai sự thật hoặc tránh né việc nói ra sự thật một cách trực tiếp. Sự quanh co, sự thoái thác : Hành động cố ý trả lời mơ hồ, không rõ ràng hoặc lảng tránh để không phải đưa ra một tuyên bố trực tiếp hoặc chân thực. Danh từ (Đếm được): Lời nói quanh co; một tuyên bố mơ hồ hoặc sai sự thật...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The deliberate act of deviating from the truth : The act of avoiding a direct, honest answer or statement; evasion or deceit in speech or action. Intentionally vague or ambiguous speech : The use of unclear or misleading language to avoid commitment or to conceal the truth. A statement that deviates from or perverts the truth : A specific instance of lying or being evasive; a...
See full definition →