price-cutting

/'prais,kʌtiɳ/ Cách viết khác : (price-slashing) /'prais,slæʃip/
Học thuật
Thân thiện
price-cutting

A store advertises price-cutting on its electronics.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giảm giá, sự hạ giá: Hành động của người bán trong việc giảm giá bán của sản phẩm hoặc dịch vụ, thường để cạnh tranh, thu hút khách hàng hoặc thanh hàng tồn kho.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The supermarket's price-cutting on milk attracted many customers. (Việc giảm giá sữa của siêu thị đã thu hút rất nhiều khách hàng.)
    • Aggressive price-cutting in the smartphone market has hurt many smaller companies. (Việc giảm giá quyết liệt trong thị trường điện thoại thông minh đã làm tổn hại đến nhiều công ty nhỏ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in price-cutting": tham gia vào việc giảm giá, cạnh tranh bằng cách hạ giá.
    • To survive the recession, many retailers had to engage in price-cutting. (Để tồn tại qua thời kỳ suy thoái, nhiều nhà bán lẻ đã phải tham gia vào việc giảm giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Price-slashing (danh từ): sự giảm giá mạnh, sự cắt giảm giá đáng kể. (Đây cách viết khác được đề cập trong ngữ cảnh tham khảo).
  • Price cut (danh từ): một đợt giảm giá cụ thể.
    • The store announced a price cut on all winter clothing. (Cửa hàng thông báo một đợt giảm giá cho tất cả quần áo mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Price reduction: sự giảm giá.
  • Markdown: sự hạ giá (thường dùng trong bán lẻ).
Lưu ý
  • Price-cutting một danh từ ghép (compound noun) được hình thành từ "price" (giá) "cutting" (sự cắt giảm). mô tả một chiến lược hoặc hành động kinh doanh cụ thể.
price-cutting

A store advertises price-cutting on its electronics.

danh từ
  1. sự sụt giá, sự giảm giá