prick-eared

/'prik'iəd/
Học thuật
Thân thiện
prick-eared

A small dog with prick-eared alertness sits by the window.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tai dựng đứng: Dùng để mô tả động vật, đặc biệt chó hoặc ngựa, đôi tai nhọn dựng thẳng đứng lên trên, không cụp xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The prick-eared dog stood alertly at the gate. (Con chó tai dựng đứng đứng cảnh giáccổng.)
    • She prefers prick-eared horse breeds for their elegant appearance. ( ấy thích các giống ngựa tai dựng đứng vẻ ngoài thanh lịch của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prick-eared alertness": sự cảnh giác của một con vật tai dựng.
    • The prick-eared alertness of the fox allowed it to hear the slightest sound. (Sự cảnh giác tai dựng của con cáo cho phép nghe thấy âm thanh nhỏ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Prick-ear (danh từ, ít dùng): một con vật tai dựng.
    • That breed is known for being prick-ears. (Giống đó được biết đến tai dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Erect-eared: tai dựng đứng.
  • Pointy-eared: tai nhọn.
Từ trái nghĩa
  • Drop-eared: tai cụp.
  • Floppy-eared: tai mềm, rủ xuống.
prick-eared

A small dog with prick-eared alertness sits by the window.

tính từ