prick-ears

/'prik'iəz/
Học thuật
Thân thiện
prick-ears

A small dog with prick-ears listens intently to a distant sound.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tai vểnh: Dùng để chỉ đôi tai của một số loài động vật (thường chó, mèo, ngựa) hình dáng dựng đứng, nhọn hướng về phía trước, biểu thị sự chú ý, cảnh giác hoặc tò mò.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fox listened with sharp prick-ears. (Con cáo lắng nghe với đôi tai vểnh sắc nhọn.)
    • Her dog has distinctive prick-ears that always seem alert. (Con chó của ấy đôi tai vểnh đặc trưng lúc nào cũng có vẻ cảnh giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have prick-ears": tai vểnh (dùng để mô tả đặc điểm hình thái của động vật).
    • This breed of rabbit is known to have prick-ears. (Giống thỏ này được biết đến tai vểnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Prick-eared (tính từ): tai vểnh.
    • A prick-eared dog stood guard. (Một con chó tai vểnh đứng canh gác.)
Từ đồng nghĩa
  • Erect ears: tai dựng đứng.
  • Pointed ears: tai nhọn.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn mô tả về động vật. Không sử dụng để mô tả tai người.
prick-ears

A small dog with prick-ears listens intently to a distant sound.

danh từ
  1. tai vểnh