prig
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người hợm mình, người hay lên mặt đạo đức : Một người tỏ ra mình đạo đức, có nguyên tắc hoặc ưu việt hơn người khác một cách kiêu ngạo và khó chịu. Họ thường chỉ trích hoặc tỏ vẻ khinh thường những người không tuân theo các tiêu chuẩn mà họ đặt ra. Người hay chữ, người làm bộ : Một người thể hiện kiến thức hoặc sự tinh tế của mình một cách phô trương, khiến người khác khó c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who is excessively concerned with propriety, correctness, or morality in a self-righteous, smug, or annoying way. A prig is often regarded as arrogant, narrow-minded, and overly critical of others who do not meet their strict standards. Usage The word "prig" is a noun used to describe a person's character. It is a critical and often derogatory term. It implies that th...
See full definition →