prig

/prig/
danh từ
  1. người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh
  2. (từ lóng) kẻ cắp
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ăn cắp, xoáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

prig
A prig turns up his nose at the simple picnic.