priggery

/'prigəri/
danh từ
  1. thói lên mặt ta đây hay chữ, thói lên mặt ta đây đạo đức; thói hợm mình, thói làm bộ; thói khinh khỉnh
priggery
A man's priggery is evident in his disdainful look at the casual attire of others.