primiparous

/prai'mipərəs/
Học thuật
Thân thiện
primiparous

A primiparous mother holds her newborn baby for the first time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẻ con so: Mô tả một người phụ nữ (hoặc con cái của động vật ) đang sinh con lần đầu tiên hoặc đã từng sinh con một lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hospital offers a special class for primiparous mothers. (Bệnh viện một lớp học đặc biệt dành cho các mẹ sinh con so.)
    • The study compared the experiences of primiparous and multiparous women. (Nghiên cứu so sánh trải nghiệm của những phụ nữ sinh con so những người sinh con rạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh lâm sàng, nghiên cứu khoa học hoặc thú y để chỉ rõ tình trạng sinh đẻ lần đầu.
    • The veterinarian noted that the primiparous cow required more attention during labor. (Bác sĩ thú y lưu ý rằng con đẻ con so cần được chú ý nhiều hơn trong quá trình chuyển dạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Primipara (danh từ): Người phụ nữ đang sinh con lần đầu hoặc đã sinh con một lần.

    • She was a primipara at the age of 30. ( ấy một sản phụ đẻ con sotuổi 30.)
  • Multiparous (tính từ): Đẻ con nhiều lần (sinh con rạ).

  • Nulliparous (tính từ): Chưa từng sinh con.
Từ đồng nghĩa
  • First-time mother: Người mẹ sinh con lần đầu (cụm từ thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày).
primiparous

A primiparous mother holds her newborn baby for the first time.

tính từ
  1. đẻ con so