principauté

Học thuật
Thân thiện
principauté

La principauté de Monaco est un petit État situé au bord de la mer Méditerranée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Công quốc: Một lãnh thổ, thường quy mô nhỏ, được cai trị bởi một quân chủ với tước hiệu "prince" (vương công, hoàng thân) hoặc "princesse" (nữ vương công). Đâymột hình thức quốc gia hoặc lãnh địa phong kiến.
    • Đất vương công: Cách gọi khác của công quốc, nhấn mạnh đến lãnh thổ thuộc quyền cai trị của một vị vương công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La principauté de Monaco est un État souverain. (Công quốc Monaco là một quốc gia chủ quyền.)
    • Andorre est une principauté située dans les Pyrénées. (Andorra là một công quốc nằmdãy Pyrénées.)
    • L'histoire de cette principauté remonte au Moyen Âge. (Lịch sử của công quốc này bắt nguồn từ thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principauté ecclésiastique": Công quốc giáo hội. Một lãnh thổ trong lịch sử châu Âu do một giám mục hoặc tổng giám mục cai trị với tư cáchlãnh chúa thế tục.
    • Avignon fut une principauté ecclésiastique. (Avignon từngmột công quốc giáo hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Prince (danh từ giống đực): Vương công, hoàng thân (người cai trị một công quốc).
  • Princesse (danh từ giống cái): Nữ vương công, công chúa.
  • Princier (tính từ): (Thuộc về) vương công, công quốc; sang trọng, xa hoa.
    • Une résidence princière. (Một dinh thự của vương công / một dinh thự xa hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • État princier: Quốc gia của vương công (cách diễn đạt khác cho công quốc).
  • Seigneurie: Lãnh địa (có thể dùng trong ngữ cảnh phong kiến, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "principauté")

principauté

La principauté de Monaco est un petit État situé au bord de la mer Méditerranée.

danh từ giống cái
  1. đất vương công
  2. công quốc
    • La principauté de Monaco
      công quốc -na-

Từ gần giống