printery

/'printəri/
Học thuật
Thân thiện
printery

A worker operates a printing press in a printery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà in, xưởng in: Một cơ sở hoặc nhà máy nơi công việc in ấn được thực hiện. Đây nghĩa chung phổ biến nhất.
    • Xưởng in vải hoa: Một xưởng chuyên in, đặc biệt in hoa văn lên vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old printery produced thousands of newspapers every day. (Nhà in sản xuất hàng nghìn tờ báo mỗi ngày.)
    • She works at a textile printery that specializes in floral patterns. ( ấy làm việc tại một xưởng in vải chuyên về các mẫu hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To manage a printery": Quản lý một nhà in/xưởng in.
    • His dream was to own and manage a small printery. (Ước mơ của anh ấy sở hữu quản lý một nhà in nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Printing press (n): Máy in; cũng có thể chỉ cơ sở in ấn.
  • Print shop (n): Tiệm in, cửa hàng in ấn (thường quy mô nhỏ hơn).
  • Printer (n): Máy in; hoặc người thợ in.
Từ đồng nghĩa
  • Printing house: Nhà in.
  • Printworks: Xưởng in (thường dùng trong ngành dệt may).
printery

A worker operates a printing press in a printery.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà in
  2. xưởng in vải hoa

Từ gần giống