printing-house

/'printiɳ,haus/
Học thuật
Thân thiện
printing-house

A worker operates a printing press in a printing-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà in: Một cơ sở hoặc xưởng chuyên thực hiện công việc in ấn, nơi sách, báo, tài liệu các ấn phẩm khác được sản xuất hàng loạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The book was produced at a famous printing-house in London. (Cuốn sách được sản xuất tại một nhà in nổi tiếng ở Luân Đôn.)
    • He works as a manager in a large printing-house. (Anh ấy làm quản lý tại một nhà in lớn.)
    • This printing-house specializes in high-quality art books. (Nhà in này chuyên về sách nghệ thuật chất lượng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a printing-house": điều hành một nhà in.
    • His family has run a printing-house for three generations. (Gia đình anh ấy đã điều hành một nhà in qua ba thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Print shop (n): cửa hàng/cơ sở in ấn (thường nhỏ hơn, có thể bao gồm dịch vụ in nhanh, photocopy).
  • Publisher (n): nhà xuất bản (tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất phân phối ấn phẩm, có thể hoặc không cơ sở in riêng).
Từ đồng nghĩa
  • Printworks: nhà máy in (thường quy mô công nghiệp lớn).
  • Press: nhà in, cơ sở in ấn (từ này cũng có thể chỉ máy in hoặc ngành báo chí nói chung).
printing-house

A worker operates a printing press in a printing-house.

danh từ
  1. nhà in